瞠目结舌

瞠目结舌
chēngjiéshé
sanh mục kết thiệt

ngơ ngác; câm nín [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngơ ngác; câm nín [thành ngữ]

    • Anh ấy nghe lời tôi nói xong thì há hốc mồm kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.