瞠目以对

瞠目以对
chēngduì
sanh mục dĩ đối

trừng mắt nhìn; câm lặng chỉ biết nhìn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừng mắt nhìn; câm lặng chỉ biết nhìn [thành ngữ]

    • Anh ấy trừng mắt nhìn, không biết nên nói gì.

  2. động từ

    trừng mắt đối đáp; ngơ ngác nhìn nhau [thành ngữ]

    • Anh ấy trừng mắt nhìn lại, không nói được lời nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.