瞎子摸象

瞎子摸象
xiāzixiàng
hạt tử mò tượng

mù nhân mò tượng (bó tay trước toàn cảnh; thiếu sự hiểu biết toàn diện) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mù nhân mò tượng (bó tay trước toàn cảnh; thiếu sự hiểu biết toàn diện) [thành ngữ]

    • Người mù sờ voi, mỗi người một ý.

  2. danh từ

    tích lũy dần theo ngày tháng [thành ngữ]

    • Thầy bói xem voi là một câu chuyện rất thú vị.

  3. danh từ

    người mù sờ voi; hiểu biết một phần cho rằng là cả thể [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.