督察

督察
chá
đốc sát

thanh tra viên; kiểm tra viên

4 nghĩa#6575
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh tra viên; kiểm tra viên

    检查和监督工作的人jiǎnchá hé jiāndū gōngzuò de rén

    • Anh ấy là một thanh tra.

  2. động từ

    kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ

    检查和监督;对某事或某人进行严格的审查jiǎnchá hé jiānndū;duì mǒushì huò mǒurén jìnxíng yánggé de shěnchá

    • Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc này.

  3. động từ

    cờ hiệu; cờ đuôi nheo

    检查和监督jiǎnchá hé jiāndū

    • Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.

  4. động từ

    (lóng) tự tin thái quá dù năng lực tầm thường; tự cao tự đại vô căn cứ

    监督和检查jiāndū hé jiǎnchá

    • Anh ấy giám sát công việc này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.