督察
thanh tra viên; kiểm tra viên
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh tra viên; kiểm tra viên
中检查和监督工作的人jiǎnchá hé jiāndū gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một thanh tra.
- 貳动động từ
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ
中检查和监督;对某事或某人进行严格的审查jiǎnchá hé jiānndū;duì mǒushì huò mǒurén jìnxíng yánggé de shěnchá
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc này.
- 參动động từ
cờ hiệu; cờ đuôi nheo
中检查和监督jiǎnchá hé jiāndū
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.
- 肆动động từ
(lóng) tự tin thái quá dù năng lực tầm thường; tự cao tự đại vô căn cứ
中监督和检查jiāndū hé jiǎnchá
- 。
Anh ấy giám sát công việc này.
thanh tra viên; kiểm tra viên
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh tra viên; kiểm tra viên
中检查和监督工作的人jiǎnchá hé jiāndū gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là một thanh tra.
- 貳动động từ
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ
中检查和监督;对某事或某人进行严格的审查jiǎnchá hé jiānndū;duì mǒushì huò mǒurén jìnxíng yánggé de shěnchá
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc này.
- 參动động từ
cờ hiệu; cờ đuôi nheo
中检查和监督jiǎnchá hé jiāndū
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.
- 肆动động từ
(lóng) tự tin thái quá dù năng lực tầm thường; tự cao tự đại vô căn cứ
中监督和检查jiāndū hé jiǎnchá
- 。
Anh ấy giám sát công việc này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch