Tới nội dung chính

督察

督察
dūchá
đốc sát

thanh tra viên; kiểm tra viên

4 nghĩa#6575
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thanh tra viên; kiểm tra viên

    中检查和监督工作的人jiǎnchá hé jiāndū gōngzuò de rén

    • 。

      Anh ấy là một thanh tra.

  2. 貳动động từ

    kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ

    中检查和监督;对某事或某人进行严格的审查jiǎnchá hé jiānndū;duì mǒushì huò mǒurén jìnxíng yánggé de shěnchá

    • 。

      Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc này.

  3. 參动động từ

    cờ hiệu; cờ đuôi nheo

    中检查和监督jiǎnchá hé jiāndū

    • 。

      Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.

  4. 肆动động từ

    (lóng) tự tin thái quá dù năng lực tầm thường; tự cao tự đại vô căn cứ

    中监督和检查jiāndū hé jiǎnchá

    • 。

      Anh ấy giám sát công việc này.

督
dū
đốc
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu