睡回笼觉

睡回笼觉
shuìhuílóngjiào
thuỵ hồi lồng giáo

ngủ nướng; ngủ thêm buổi sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ nướng; ngủ thêm buổi sáng

    • Tôi thích ngủ nướng.

  2. động từ

    hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại

    • Cuối tuần tôi thích ngủ nướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.