睡午觉

睡午觉
shuìjiào
thuỵ ngọ giáo

hội đàm trực tiếp; nói chuyện mặt đối mặt

1 nghĩa#40679
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hội đàm trực tiếp; nói chuyện mặt đối mặt

    • Tôi thích ngủ trưa.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.