Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着眼
着眼
trước nhãn
nhìn vào; tập trung vào; hướng đến (mục tiêu)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32283
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn vào; tập trung vào; hướng đến (mục tiêu)
- 。
Chúng ta nên hướng tới tương lai.
- 貳动động từ
chú ý đến; nhắm vào; hướng đến
- 。
Chúng ta nên nhìn về tương lai.
- 參动động từ
tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ
- 。
Chúng ta nên tập trung vào tương lai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
着眼
Phồn thể著眼
trước nhãn
nhìn vào; tập trung vào; hướng đến (mục tiêu)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32283
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn vào; tập trung vào; hướng đến (mục tiêu)
- 。
Chúng ta nên hướng tới tương lai.
- 貳动động từ
chú ý đến; nhắm vào; hướng đến
- 。
Chúng ta nên nhìn về tương lai.
- 參动động từ
tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ
- 。
Chúng ta nên tập trung vào tương lai.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch