长远

长远
chángyuǎn
trường viễn

lâu dài; dài hạn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#21555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu dài; dài hạn

    • Chúng ta nên có kế hoạch dài hạn.

  2. tính từ

    dài hạn; kỳ hạn xa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.