眼底下

眼底下
yǎnxia
nhãn để hạ

trước mắt; tại trước mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước mắt; tại trước mắt

    • Những chuyện xảy ra trước mắt, tôi đều biết.

  2. danh từ

    trước mắt; dưới mũi; rõ ràng

    • Trước mắt là một khung cảnh đẹp.

  3. trạng từ

    hiện nay; hiện thời; thời này

    • Ngay bây giờ anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.