真空

真空
zhēnkōng
chân không

(vật lý, bóng) chân không

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18594
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (vật lý, bóng) chân không

    • Cái chai này là chân không.

  2. động từ

    (lóng) không mặc đồ lót; chân không

    • Cô ấy thích không mặc đồ lót.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.