Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真空
真空
chân không
(vật lý, bóng) chân không
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18594
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(vật lý, bóng) chân không
- 。
Cái chai này là chân không.
- 貳动động từ
(lóng) không mặc đồ lót; chân không
- 。
Cô ấy thích không mặc đồ lót.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ真空
Phồn thể真
chân không
(vật lý, bóng) chân không
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18594
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(vật lý, bóng) chân không
- 。
Cái chai này là chân không.
- 貳动động từ
(lóng) không mặc đồ lót; chân không
- 。
Cô ấy thích không mặc đồ lót.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch