真有你的

真有你的
zhēnyǒude
chân hữu nễ đích

Thật hơi quá đấy!; Cậu thật là tuyệt!

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Thật hơi quá đấy!; Cậu thật là tuyệt!

    • Bạn thật là giỏi!

  2. tính từ

    Thực tế là em/anh đấy; anh/em giỏi thật đó

    • Bạn thật tuyệt vời, đã làm xong nhanh như vậy!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.