真凭实据

真凭实据
zhēnpíngshí
chân bằng thực cứ

thật chứng thực cứ; bằng chứng xác thực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thật chứng thực cứ; bằng chứng xác thực [thành ngữ]

    • Chúng ta cần bằng chứng xác thực.

  2. danh từ

    chứng cứ thật; bằng chứng rõ ràng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.