真假难辨

真假难辨
zhēnjiǎnánbiàn
chân giả nan biện

khó phân biệt thật giả; khó phân biệt thực giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó phân biệt thật giả; khó phân biệt thực giả

    • Bức tranh này thật giả khó phân biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.