真人真事

真人真事
zhēnrénzhēnshì
chân nhân chân sự

người thật việc thật; sự kiện có thật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thật việc thật; sự kiện có thật

    • Đây là một câu chuyện có thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.