看走眼

看走眼
kànzǒuyǎn
khán tẩu nhãn

bị lừa; bị gạt

2 nghĩa#46321
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị lừa; bị gạt

    • Lần này tôi đã bị lừa rồi.

  2. động từ

    nhìn lầm; sai mắt; nhận định sai

    • Có lẽ tôi đã nhìn nhầm rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.