看戏

看戏
kàn
khán hí

xem hát; (bóng) đứng ngoài xem; bàng quan

2 nghĩa#25473
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem hát; (bóng) đứng ngoài xem; bàng quan

    • Anh ấy thích xem kịch.

  2. động từ

    xem kịch; xem hát

    • Chúng ta đi xem kịch đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.