Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看待
看待
khán đãi
nhìn nhận; coi; đối đãi
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5905
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn nhận; coi; đối đãi
中用某种态度或方式去理解和对待yòng mǒuzhǒng tàidù huò fāngshì qù lǐjiě hé duìdài
- 。
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách đúng đắn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
看待
Phồn thể看
khán đãi
nhìn nhận; coi; đối đãi
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5905
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn nhận; coi; đối đãi
中用某种态度或方式去理解和对待yòng mǒuzhǒng tàidù huò fāngshì qù lǐjiě hé duìdài
- 。
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách đúng đắn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch