看待

看待
kàndài
khán đãi

nhìn nhận; coi; đối đãi

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5905
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn nhận; coi; đối đãi

    用某种态度或方式去理解和对待yòng mǒuzhǒng tàidù huò fāngshì qù lǐjiě hé duìdài

    • Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách đúng đắn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.