Tới nội dung chính

看好

看好
kānhǎo
khán hảo

trông giữ cẩn thận; canh giữ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3546
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trông giữ cẩn thận; canh giữ

    中仔细观察并守护,不让出问题zǐxì guānchá bìng shǒuhù, búràng chūchū wèntí

    • 。

      Xin bạn giúp tôi trông chừng đứa bé.

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu