Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
看好
trông giữ cẩn thận; canh giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
trông giữ cẩn thận; canh giữ
中仔细观察并守护,不让出问题zǐxì guānchá bìng shǒuhù, búràng chūchū wèntí
- 。
Xin bạn giúp tôi trông chừng đứa bé.
đánh giá cao triển vọng; cho là có tương lai tốt
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh giá cao triển vọng; cho là có tương lai tốt
中认为某人或某事有很好的前景和发展可能rènwéi mǒu rén huò mǒu shì yǒu hěn hǎo de qiánjǐng hé fāzhǎn kěnéng
- 。
Mọi người đều xem trọng anh ấy.
解字
GIẢI TỰtrông giữ cẩn thận; canh giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
trông giữ cẩn thận; canh giữ
中仔细观察并守护,不让出问题zǐxì guānchá bìng shǒuhù, búràng chūchū wèntí
- 。
Xin bạn giúp tôi trông chừng đứa bé.
đánh giá cao triển vọng; cho là có tương lai tốt
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh giá cao triển vọng; cho là có tương lai tốt
中认为某人或某事有很好的前景和发展可能rènwéi mǒu rén huò mǒu shì yǒu hěn hǎo de qiánjǐng hé fāzhǎn kěnéng
- 。
Mọi người đều xem trọng anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch