看准机会

看准机会
kànzhǔnhuì
khán chuẩn cơ hội

nắm bắt cơ hội; chờ dúp cơ hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm bắt cơ hội; chờ dúp cơ hội

    • Anh ấy đã nắm bắt cơ hội và hành động rất nhanh.

  2. động từ

    nắm bắt cơ hội; thấy rõ thời cơ

    • Anh ấy nhìn đúng cơ hội, rất nhanh đã chạy đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.