看不惯

看不惯
kànbuguàn
khán bất quán

chứng cuồng ăn; bệnh ăn vô độ

4 nghĩa#33831
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chứng cuồng ăn; bệnh ăn vô độ

    • Tôi không thể chịu được cách anh ấy làm như vậy.

  2. động từ

    thù hận; căm thù

    • Tôi ghét anh ta.

  3. động từ

    phản cảm; không ưa; có ác cảm

    • Tôi không ưa hành vi kiểu này của anh ta.

  4. động từ

    không ưa; chướng mắt; không chịu được

    • Tôi không chấp nhận được hành vi của anh ta.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.