看上

看上
kànshàng
khán thượng

nhìn trúng; thích; yêu thích

3 nghĩa#18823
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trúng; thích; yêu thích

    • Anh ấy đã phải lòng một cô gái.

  2. động từ

    thích; xem trên

    • Anh ấy đã để mắt đến bộ quần áo đó.

  3. động từ

    thích; yêu thích; xem trúng mắt

    • Anh ấy đã ưng một bộ quần áo mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.