Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
眉目传情
眉目传情
mi mục truyền tình
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
- 。
Họ đưa tình bằng mắt.
- 貳动động từ
trao tình bằng ánh mắt; nói chuyện bằng nháy mắt [thành ngữ]
- 。
Họ trao nhau ánh mắt đưa tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
眉目传情
Phồn thể眉目傳情
mi mục truyền tình
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao tính cảm qua ánh mắt; nhìn nhau đầy tình cảm [thành ngữ]
- 。
Họ đưa tình bằng mắt.
- 貳动động từ
trao tình bằng ánh mắt; nói chuyện bằng nháy mắt [thành ngữ]
- 。
Họ trao nhau ánh mắt đưa tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch