Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
眉开眼笑
眉开眼笑
mi khai nhãn tiếu
mày tươi mắt cười; vui mừng tươi sáng [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mày tươi mắt cười; vui mừng tươi sáng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.
- 貳形tính từ
mặt mày hớn hở; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
眉开眼笑
Phồn thể眉開眼笑
mi khai nhãn tiếu
mày tươi mắt cười; vui mừng tươi sáng [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mày tươi mắt cười; vui mừng tươi sáng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.
- 貳形tính từ
mặt mày hớn hở; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch