眉开眼笑

眉开眼笑
méikāiyǎnxiào
mi khai nhãn tiếu

mày tươi mắt cười; vui mừng tươi sáng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mày tươi mắt cười; vui mừng tươi sáng [thành ngữ]

    • Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.

  2. tính từ

    mặt mày hớn hở; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.