愁眉苦脸

愁眉苦脸
chóuméiliǎn
sầu mi khổ kiểm

nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]

    • Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.

  2. tính từ

    mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.