Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
/
愁眉苦脸
愁眉苦脸
sầu mi khổ kiểm
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34406
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
- 貳形tính từ
mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
愁眉苦脸
Phồn thể愁眉苦臉
sầu mi khổ kiểm
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34406
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhăn mày mếu mặt; vẻ mặt lo âu sầu khổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.
- 貳形tính từ
mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù