省油的灯

省油的灯
shěngyóudedēng
tỉnh dầu đích đăng

thông minh sáng suốt; biết điều; có óc phán đoán tốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thông minh sáng suốt; biết điều; có óc phán đoán tốt

    • Anh ta không phải là người dễ đối phó đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.