Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
相见
相见
tương kiến
gặp mặt; gặp nhau
2 nghĩa#11251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp mặt; gặp nhau
- 。
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
- 貳动động từ
gặp gỡ; gặp mặt
中两个人在一起,面对面地看到对方liǎng ge rén zài yìqǐ, miànduìmiàn de kàndào duìfang
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ相见
Phồn thể相見
tương kiến
gặp mặt; gặp nhau
2 nghĩa#11251
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp mặt; gặp nhau
- 。
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
- 貳动động từ
gặp gỡ; gặp mặt
中两个人在一起,面对面地看到对方liǎng ge rén zài yìqǐ, miànduìmiàn de kàndào duìfang
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch