相见

相见
xiāngjiàn
tương kiến

gặp mặt; gặp nhau

2 nghĩa#11251
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp mặt; gặp nhau

    • Chúng ta gặp nhau quá muộn.

  2. động từ

    gặp gỡ; gặp mặt

    两个人在一起,面对面地看到对方liǎng ge rén zài yìqǐ, miànduìmiàn de kàndào duìfang

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.