Tới nội dung chính

相见

相见
xiāngjiàn
tương kiến

gặp mặt; gặp nhau

2 nghĩa#11251
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp mặt; gặp nhau

    • 。

      Chúng ta gặp nhau quá muộn.

  2. 貳动động từ

    gặp gỡ; gặp mặt

    中两个人在一起,面对面地看到对方liǎng ge rén zài yìqǐ, miànduìmiàn de kàndào duìfang

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu