相约

相约
xiāngyuē
tương ước

hẹn nhau; hẹn gặp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46768
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hẹn nhau; hẹn gặp

    • Chúng tôi hẹn gặp mặt vào ngày mai.

  2. động từ

    hẹn hò; thoả thuận gặp gỡ

    • Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.

  3. động từ

    hẹn hò; thỏa thuận

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.