Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下次
下次
hạ thứ
lần sau; hồi sau
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1089
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lần sau; hồi sau
中紧跟在现在或最近一次之后的时候jǐngēn zài xiànzài huò zuìjìn yī cì zhīhòu de shíhou
- 。
Lần tới chúng ta cùng đi nhé.
- 。
Lần sau nhớ mang ô theo nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
下次
Phồn thể下
hạ thứ
lần sau; hồi sau
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1089
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lần sau; hồi sau
中紧跟在现在或最近一次之后的时候jǐngēn zài xiànzài huò zuìjìn yī cì zhīhòu de shíhou
- 。
Lần tới chúng ta cùng đi nhé.
- 。
Lần sau nhớ mang ô theo nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.