相称

相称
xiāngchèn
tương xứng

kết hợp; phối hợp; tương xứng

3 nghĩa#35993
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    • Bộ quần áo này rất hợp với khí chất của bạn.

  2. động từ

    phù hợp; sát với thực tế

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  3. tính từ

    xứng đôi; phù hợp

    • Hai người họ rất tương xứng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.