相沿成习

相沿成习
xiāngyánchéng
tương duyên thành tập

theo lệ thừa nhân [thành ngữ]; trở thành phong tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    theo lệ thừa nhân [thành ngữ]; trở thành phong tục

    • Truyền thống này đã trở thành thói quen.

  2. tính từ

    theo tập quán lâu đời; trở thành phong tục [thành ngữ]

    • Cách làm này đã thành thói quen rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.