可比

可比
khả tỷ

ngang bằng; tương đương

1 nghĩa#10228
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang bằng; tương đương

    能够相比较;差不多;相当néng gòu xiāng bǐ jiào;chà bu duō;xiāng dāng

    • Chất lượng của hai sản phẩm này có thể so sánh được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.