相差不多

相差不多
xiāngchàbuduō
tương sai bất đa

chênh lệch không lắm; gần như nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chênh lệch không lắm; gần như nhau

    • Hai cuốn sách này không khác nhau nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.