Tới nội dung chính

相会

相会
xiānghuì
tương hội

gặp gỡ; tái ngộ

1 nghĩa#22653
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp gỡ; tái ngộ

    • 。

      Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu