相会

相会
xiānghuì
tương hội

gặp gỡ; tái ngộ

1 nghĩa#22653
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp gỡ; tái ngộ

    • Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.