- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tương tác; giao lưu
tương tác; giao lưu
Họ tương tác với nhau.
tương tác; giao tiếp qua lại
Giữa người với người có sự tương tác.
thể bùng phát; dạng hoạt động mạnh (y học)
Sự tương tác này rất phức tạp.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tương tác; giao lưu
tương tác; giao lưu
Họ tương tác với nhau.
tương tác; giao tiếp qua lại
Giữa người với người có sự tương tác.
thể bùng phát; dạng hoạt động mạnh (y học)
Sự tương tác này rất phức tạp.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.