直面

直面
zhímiàn
trực diện

đối diện; đương đầu

1 nghĩa#19119
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối diện; đương đầu

    • Chúng ta phải trực diện đối mặt với vấn đề này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.