直达

直达
zhí
trực đạt

trực tiếp; không dừng; thẳng tới

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23946
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trực tiếp; không dừng; thẳng tới

    • Chuyến xe này là xe chạy thẳng.

  2. động từ

    trực tiếp đến; thẳng tới

    • Chuyến xe này đi thẳng đến sân bay.

  3. động từ

    trực tiếp; không phải chuyển; không dừng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.