Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直言无讳
直言无讳
trực ngôn vô huý
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
- 。
Anh ấy luôn nói thẳng thắn.
- 貳副trạng từ
nói thẳng không kiêng nể; tỏ bày thẳng thắn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ直言无讳
Phồn thể直言無諱
trực ngôn vô huý
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
- 。
Anh ấy luôn nói thẳng thắn.
- 貳副trạng từ
nói thẳng không kiêng nể; tỏ bày thẳng thắn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch