直言不讳

直言不讳
zhíyánhuì
trực ngôn bất huý

thẳng thắn; nói thẳng; không che giấu [thành ngữ]

2 nghĩa#47004
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng thắn; nói thẳng; không che giấu [thành ngữ]

    • Anh ấy thẳng thắn bày tỏ quan điểm của mình.

  2. trạng từ

    khoảng một tháng (mười ngày đến một tháng) (văn)

    • Anh ấy luôn nói thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.