直立

直立
zhí
trực lập

đình (kiến trúc nhỏ có mái che); đứng thẳng; dừng lại

3 nghĩa#38879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình (kiến trúc nhỏ có mái che); đứng thẳng; dừng lại

    • Anh ấy đứng thẳng người.

  2. động từ

    cương trực; ngay thẳng

  3. tính từ

    thẳng đứng; đứng thẳng

    • Cây này mọc thẳng đứng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.