直白

直白
zhíbái
trực bạch

chín sớm; thành thục sớm; (của trẻ em) sớm trưởng thành

2 nghĩa#30945
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chín sớm; thành thục sớm; (của trẻ em) sớm trưởng thành

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  2. tính từ

    ca sáng; ca buổi sáng

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.