Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直播间
直播间
trực bá gian
lớp mầm non cho trẻ dưới 3 tuổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lớp mầm non cho trẻ dưới 3 tuổi
- 貳名danh từ
phòng phát sóng trực tiếp; studio livestream
- 。
Phòng livestream này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
直播间
Phồn thể直播間
trực bá gian
lớp mầm non cho trẻ dưới 3 tuổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lớp mầm non cho trẻ dưới 3 tuổi
- 貳名danh từ
phòng phát sóng trực tiếp; studio livestream
- 。
Phòng livestream này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch