直捣黄龙

直捣黄龙
zhídǎoHuángLóng
trực đảo hoàng long

ngoại tâm thu; nhịp tim đến sớm (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ngoại tâm thu; nhịp tim đến sớm (y học)

  2. động từ

    gieo trồng sớm; gieo mạ sớm (vào đầu mùa xuân)

    • Chúng ta phải trực tiếp giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.