直截了当

直截了当
zhíjiéliǎodàng
trực tiệt liễu đáng

thật thà chất phác; hiền lành chân chất

2 nghĩa#30141
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thật thà chất phác; hiền lành chân chất

  2. tính từ

    thẳng thắn; không che giấu; nói thẳng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.