目睁口呆

目睁口呆
zhēngkǒudāi
mục tranh khẩu ngốc

sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy bị tin tức này làm cho sững sờ.

  2. tính từ

    đậu hũ trứng kiểu Nhật (món làm từ trứng, mịn mượt như đậu hũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.