Mắt mở to như đang tranh nhau nhìn cho rõ.
/
目睁口呆
目睁口呆
mục tranh khẩu ngốc
sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị tin tức này làm cho sững sờ.
- 貳形tính từ
đậu hũ trứng kiểu Nhật (món làm từ trứng, mịn mượt như đậu hũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ目睁口呆
Phồn thể目睜口呆
mục tranh khẩu ngốc
sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị tin tức này làm cho sững sờ.
- 貳形tính từ
đậu hũ trứng kiểu Nhật (món làm từ trứng, mịn mượt như đậu hũ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch