Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
目光如豆
目光如豆
mục quang như đậu
mắt nhìn như đậu (tầm nhìn hẹp hòi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt nhìn như đậu (tầm nhìn hẹp hòi) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thiển cận, không nhìn thấy tương lai.
- 貳形tính từ
mắt nhìn như hạt đậu; tầm nhìn hẹp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tầm nhìn hạn hẹp, không nhìn thấy tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ目光如豆
Phồn thể目
mục quang như đậu
mắt nhìn như đậu (tầm nhìn hẹp hòi) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt nhìn như đậu (tầm nhìn hẹp hòi) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thiển cận, không nhìn thấy tương lai.
- 貳形tính từ
mắt nhìn như hạt đậu; tầm nhìn hẹp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy tầm nhìn hạn hẹp, không nhìn thấy tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch