目之所及

目之所及
zhīsuǒ
mục chi sở cập

tầm nhìn; phạm vi mắt có thể tới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm nhìn; phạm vi mắt có thể tới

    • Những gì mắt tôi có thể thấy đều là cảnh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.