目不转睛

目不转睛
zhuǎnjīng
mục bất chuyển tình

nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40176
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhìn chằm chằm; ngưng tụ; đông đặc

    • Anh ấy nhìn cô ấy không chớp mắt.

  2. trạng từ

    thay đổi từng ngày từng tháng; tiến bộ vượt bậc không ngừng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.