目不见睫

目不见睫
jiànjié
mục bất kiến tiệp

mắt không thấy lông mi (không nhận ra lỗi của mình) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt không thấy lông mi (không nhận ra lỗi của mình) [thành ngữ]

    • Anh ấy không thấy được khuyết điểm của bản thân.

  2. tính từ

    mắt không thấy lông mi (thiếu tự nhận thức) [thành ngữ]

    • Anh ấy thiếu tự nhận thức, không nhìn thấy khuyết điểm của mình.

  3. tính từ

    không thấy lông mi trước mắt; gần mắt không thấy (gần quá mà không biết) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.