目不暇给

目不暇给
xiá
mục bất hạ cấp

mắt không kịp nhìn; không kịp ngắm nhìn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt không kịp nhìn; không kịp ngắm nhìn [thành ngữ]

    • Phong cảnh ở đây đẹp đến mức khiến người ta không thể ngắm hết.

  2. tính từ

    mắt không kịp nhìn; mắt không đủ dùng [thành ngữ]

    • Phong cảnh ở đây đẹp đến mức khiến người ta không kịp nhìn ngắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.