- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
áo quần lộng lẫy; quần áo sang trọng
áo quần lộng lẫy; quần áo sang trọng
Cô ấy mặc trang phục lộng lẫy để dự tiệc.
trang phục lộng lẫy; quần áo sang trọng
lễ phục; trang phục đẹp nhất
Cô ấy mặc trang phục đẹp nhất để đi dự tiệc.
đựng; chứa đầy
đựng; chứa đầy
Cái chai này có thể chứa nước.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
áo quần lộng lẫy; quần áo sang trọng
áo quần lộng lẫy; quần áo sang trọng
Cô ấy mặc trang phục lộng lẫy để dự tiệc.
trang phục lộng lẫy; quần áo sang trọng
lễ phục; trang phục đẹp nhất
Cô ấy mặc trang phục đẹp nhất để đi dự tiệc.
đựng; chứa đầy
đựng; chứa đầy
Cái chai này có thể chứa nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.