盛装

盛装
shèngzhuāng
thịnh trang

áo quần lộng lẫy; quần áo sang trọng

3 nghĩa#25581
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo quần lộng lẫy; quần áo sang trọng

    • Cô ấy mặc trang phục lộng lẫy để dự tiệc.

  2. danh từ

    trang phục lộng lẫy; quần áo sang trọng

  3. danh từ

    lễ phục; trang phục đẹp nhất

    • Cô ấy mặc trang phục đẹp nhất để đi dự tiệc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.